• UY TÍNH - CHẤT LƯỢNG - GIÁ CẢ CẠNH TRANH
  • MÃ VẠCH BÌNH DƯƠNG
  • UY TÍNH - CHẤT LƯỢNG - GIÁ CẢ CẠNH TRANH
Máy in mã vạch > Máy In mã Vạch Zebra 140 Xi4.

Máy In mã Vạch Zebra 140 Xi4.

Máy in mã vạch Zebra 140 Xi 4  là một bước tiến mạnh mẽ của dòng máy Zebra, xây dựng trên nền tảng dòng seri Xi được biết đến với khả năng hoạt động bền bỉ và năng suất làm việc không thể chê vào đâu được, có thể chạy 24/24. Là một trong những dòng máy có công nghệ in nhanh nhất trên thị trường hiện nay,  phù hợp cho các nhu cầu ứng dụng in tem nhãn cần thiết một cách nhanh chóng.

 

 

Các dòng máy Xi 4 mới mang một số tính năng vượt trội bổ sung cần thiết cho nghành công nghiệp in ấn tem nhãn mã vạch hiện nay, thiết kế để đạt hiệu suất cao, chất lượng bản in sắc nét, một số tính năng mới nổi trội như :


- Tăng cường tốc độ in lên đến 14 inch tương đương 356 mm/ giây.

- Chiều rộng bản in lên đến 5 inch tương đương với 128 mm, thực hiện các công việc một cách nhanh chóng.

- Màng hình LCD tùy chỉnh phù hợp với người sử , rộng lớn dễ sử dụng và chế độ đa ngôn ngữ .

- Cổng kết nối linh hoạt  bao gồm cổng Parallel / Ethernet , trong đó kết nối bằng cổng Ethernet là kết nối tiêu chuẩn của sản phẩm. Ngoài ra có hệ thống đầu in thông minh dễ dàng vệ sinh trong quá trình sử dụng và thay thế.

- Được trang bị hệ thống tự cảnh báo và tự động dừng khi
 hết mực, hết Ribbon, hết tem nhãn nguyên liệu.

 

Một số tính năng kỹ thuật.

 

- Kích thước : 39.37 cm H x 28.73 cm W x 51.75 cm D

- Điện áp :  90 – 265 VAC; 48 – 62 Hz

- Màu sắc : Than chì

- Trọng lượng : 55.0 lbs/25 kg

- Độ phân giải : 203dpi

- Độ rộng in tối đa : 5.04 inch /128 mm

- Tốc độ  in tối đa : 356 mm/giây

- Chiều dài cuộn mực tối đa : 300 m hoặc 450 m

- Chế độ in : Trực tiếp/ Truyền nhiệt

- Sử dụng mực in : face out.

- Bộ nhớ : Tiêu chuẩn: 8 MB Flash, 16 MB SDRAM. Tùy chọn: cài đặt trước xuất xưởng 64 MB Flash

- Giao diện đuợc hỗ trợ : RS232, USB 2.0, Parallel, ZebraNet 10.100 PrintServer

- Mã vạch in được : Linear Bar Codes: Code 11, Code 39, Code 93, Code   128 subsets

A/B/C and UCC case C codes, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2 or 5 digit extensions, Plessy, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code, RSS. 2-Dimensional: Aztec, Codablock, PDF417, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, QR Code, MicroPDF417, TLC 39, RSS.

- Nhiệt độ bảo quản : -40º F/-40º C tới 140º F/60º C

- Nhiệt độ hoạt động : 32º F/0º C tới 104º F/40º C với chế độ in trực tiếp và 40º F/5º C tới 104º F/40º C với chế độ in gián tiếp.

- Chuẩn môi trường : Phù hợp tiêu chuẩn RoHS.